con đường

con đường

Con đường này dẫn đến trung tâm thành phố.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lối đi, khoảng không gian để di chuyển: "con đường" chỉ một dải đất dài, hẹp, được tạo ra để người, xe cộ hoặc động vật đi lại từ nơi này đến nơi khác.
    • Hướng đi, phương hướng: "con đường" còn mang nghĩa trừu tượng, chỉ cách thức, phương hướng để đạt được một mục tiêu hoặc trải qua một quá trình trong cuộc sống.
dụ sử dụng
  • Nghĩa cụ thể (lối đi):

    • Con đường này dẫn thẳng về làng. (Lối đi này dẫn thẳng về làng.)
    • Họ đang sửa chữa con đường trải đá. (Họ đang sửa chữa lối đi được phủ đá.)
  • Nghĩa trừu tượng (hướng đi):

    • Con đường đời của mỗi người khác nhau. (Hướng đi cuộc đời của mỗi người khác nhau.)
    • Anh ấy đã chọn con đường hạnh phúc. (Anh ấy đã chọn hướng đi đưa đến hạnh phúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "con đường sự nghiệp": hướng đi trong công việc, nghề nghiệp.
    • ấy đã xác định con đường sự nghiệp của mình. ( ấy đã xác định hướng đi trong công việc.)
  • "con đường tình yêu": quá trình yêu đương, tìm kiếm tình cảm.
    • Họ cùng nhau bước trên con đường tình yêu. (Họ cùng nhau trải qua quá trình yêu đương.)
  • "con đường học vấn": quá trình học tập, trau dồi kiến thức.
    • Con đường học vấn không bao giờ điểm kết thúc. (Quá trình học tập không bao giờ kết thúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Đường (danh từ): lối đi, tuyến giao thôngdạng rút gọn của "con đường".
    • Đường về nhà rất xa. (Lối đi về nhà rất xa.)
  • Lối (danh từ): lối đi, cách thứcđồng nghĩa một phần với "con đường" trong nghĩa cụ thể.
    • Lối này dẫn ra biển. (Lối đi này dẫn ra biển.)
  • Ngả (danh từ): hướng, lối rẽdùng trong nghĩa trừu tượng.
    • Anh ấy chọn ngả rẽ mới trong cuộc đời. (Anh ấy chọn hướng đi mới trong cuộc đời.)
Từ đồng nghĩa
  • Đường : hệ thống lối đi, tuyến giao thông (nghĩa cụ thể).
  • Hướng đi: phương hướng trong cuộc sống (nghĩa trừu tượng).
  • Lộ trình: kế hoạch hoặc con đường đã định sẵn.
    • Lộ trình học tập của sinh viên rất rõ ràng. (Kế hoạch học tập của sinh viên rất rõ ràng.)
Thành ngữ liên quan
  • Con đường lụa: con đường thương mại lịch sử nối liền Đông Tây.
    • Con đường lụa từng huyết mạch giao thương. (Con đường thương mại lịch sử từng huyết mạch giao thương.)
  • Con đường cùng: tình thế bế tắc, không còn lối thoát.
    • Khi đến con đường cùng, anh ấy phải cầu cứu bạn . (Khi đến tình thế bế tắc, anh ấy phải nhờ bạn giúp đỡ.)